Quay lại tiện ích
Quyết toán thuế TNCN năm
Tính nhanh số thuế được hoàn hoặc phải nộp thêm với thu nhập từ tiền lương, tiền công từ một hoặc nhiều nơi.
Căn cứ pháp lý: Luật Thuế TNCN 109/2025/QH15; Luật Quản lý thuế 38/2019/QH14; Thông tư 111/2013/TT-BTC
Thông tin quyết toán
Lấy số liệu từ chứng từ khấu trừ thuế của từng nơi trả thu nhập
VD: 2 người phụ thuộc cả năm = 24 tháng
VNĐ
VNĐ
VNĐ
VNĐ
Số thuế phải nộp thêm
0 ₫
Áp dụng: Từ 01/01/2026
Diễn giải quyết toán năm 2026
- Tổng thu nhập chịu thuế
- 360.000.000 ₫
- Bảo hiểm bắt buộc
- − 37.800.000 ₫
- Giảm trừ bản thân (12 tháng)
- − 186.000.000 ₫
- Giảm trừ người phụ thuộc (0 tháng)
- − 0 ₫
- Thu nhập tính thuế
- 136.200.000 ₫
- Thuế TNCN phải nộp cả năm
- 7.620.000 ₫
- Thuế đã khấu trừ
- 7.620.000 ₫
- Phải nộp thêm
- 0 ₫
Biểu thuế lũy tiến năm
| Bậc | Phần thu nhập tính thuế | Thuế suất | Số thuế |
|---|---|---|---|
| 1 | Đến 120 triệu 120.000.000 ₫ | 5% | 6.000.000 ₫ |
| 2 | Trên 120 – 360 triệu 16.200.000 ₫ | 10% | 1.620.000 ₫ |
| Thuế TNCN cả năm | 7.620.000 ₫ | ||
Lưu ý khi quyết toán
- Kỳ tính thuế 2025 áp dụng biểu 7 bậc và giảm trừ 11 triệu / 4,4 triệu; từ kỳ tính thuế 2026 áp dụng biểu 5 bậc và giảm trừ 15,5 triệu / 6,2 triệu.
- Tổ chức trả thu nhập quyết toán thay chậm nhất ngày cuối cùng của tháng thứ 3; cá nhân tự quyết toán chậm nhất ngày cuối cùng của tháng thứ 4 kể từ khi kết thúc năm.
- Thu nhập vãng lai đã khấu trừ 10% vẫn phải cộng vào khi cá nhân tự quyết toán (trừ trường hợp được miễn quyết toán theo quy định).
- Công cụ này chỉ tính thu nhập từ tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú.
Lưu ý: Kết quả tính toán chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng tham khảo ý kiến chuyên gia hoặc cơ quan thuế để được tư vấn chính xác. Kế Toán Như Ý không chịu trách nhiệm về các quyết định dựa trên kết quả tính toán này.